Gói thoại

Gói thoại
  • Gói KB

    10.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :2000p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 KB gửi 1543
  • Gói ALO29

    29.000d 30 ngày
    • Dung lượng :10p+ miễn phí<10p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 ALO29 gửi 1543
  • Gói V149

    149.000d 30 ngày
    • Dung lượng :2250p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V149 gửi 1543
  • Gói ALO35

    35.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :Miễn phí <10p + 10p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 ALO35 gửi 1543
  • Gói V299

    299.000d 30 ngày
    • Dung lượng :4100p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V299 gửi 1543
  • Gói ALO35_12T

    420.000đ 360 ngày
    • Dung lượng :Miễn phí <10p+ 120p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 ALO35_12T gửi 1543
  • Gói V49

    49.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :1070p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V49 gửi 1543
  • Gói V499

    499.000d 30 ngày
    • Dung lượng :6000p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V499 gửi 1543
  • Gói ALO35_6T

    210.000đ 180 ngày
    • Dung lượng :Miễn phí <10p + 60p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 ALO35_6T gửi 1543
  • Gói V199

    199.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :2850p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V199 gửi 1543
  • Gói V249

    249.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :3450p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V249 gửi 1543
  • Gói V399

    399.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :4800p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V399 gửi 1543
  • Gói V99

    99.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :1650p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V99 gửi 1543
  • Gói V25

    25.000 đ 30 ngày
    • Dung lượng :40p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V25 gửi 1543
  • Gói V35

    35.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :55p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V35 gửi 1543
  • Gói V75

    75.000đ 30 ngày
    • Dung lượng :120p
    • Cước phát sinh : Tính cước thông thường
    Cú pháp : DATA22 V75 gửi 1543

Ưu đãi nổi bật của các gói cước gọi thoại nội mạng Vinaphone

Nhu cầu gọi thoại là một trong những nhu cầu khá cần thiết dành cho các thuê bao di động. Đây có thể coi là một trong những nhu cầu chính của các thuê bao. Đối với những thuê bao thường phát sinh cuộc gọi thoại thì những gói cước gọi thoại nội mạng, các gói cước khuyến mãi của VinaPhone trả trước, gói cước trả trước nào của VinaPhone gọi rẻ nhất, Vinaphone là một phương pháp khác tối ưu giúp cho các thuê bao có thể tiết kiệm chi phí cũng như tối ưu hơn trong quá trình sử dụng các dịch vụ di động của nhà mạng.

Khi đăng ký thành công các gói thoại bạn có thể thoải mái thả ga gọi hàng ngìn cuộc gọi nội mạng và ngoại mạng mà không lo tốn phí cước cuộc gọi trong thời gian 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng... Chúc các bạn đăng ký thành công nhé!